Bảng giá inox 304 ( Hộp, ống) mới nhất. Giá inox 304 bao nhiêu tiền 1kg

Bảng giá inox 304 ( Hộp, ống) mới nhất
4.8/5 - (60 bình chọn)

Inox 304 là một loại thép không gỉ phổ biến, được ưa chuộng và ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như công nghiệp thực phẩm, y tế, và trang trí. Với những đặc tính vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và dễ gia công, inox 304 luôn là lựa chọn hàng đầu của nhiều khách hàng. Tuy nhiên, một trong những câu hỏi thường gặp là “Giá inox 304 bao nhiêu tiền 1kg?”. Bài viết này sẽ cung cấp bảng giá inox 304 mới nhất, bao gồm cả hộp và ống inox 304, giúp bạn có cái nhìn tổng quan và lựa chọn phù hợp cho nhu cầu của mình.

Giá inox 304 bao nhiêu tiền 1kg?

Giá inox 304 bao nhiêu tiền 1kg
Giá inox 304 bao nhiêu tiền 1kg

Giá inox 304 bao nhiêu tiền 1kg? Dưới đây là bảng báo giá inox 304 mới nhất, giúp bạn có cái nhìn tổng quan về giá cả trên thị trường và có câu trả lời cụ thể

Quy cách Bề mặt Xuất xứ Tiêu chuẩn Đơn giá (VNĐ/KG)
Tấm inox 304 No.1 Trung Quốc JIS / ASTM 50.000 – 65.000
Ống inox 304 No.1 Trung Quốc JIS / ASTM 60.000 – 100.000
Thanh inox 304 No.1 Trung Quốc JIS / ASTM 50.000 – 70.000
Inox tròn đặc 304 Thô Trung Quốc JIS / ASTM 55.000 – 70.000
Dây cuộn inox 304 2B Trung Quốc JIS / ASTM 45.000 – 55.000
Inox hình 304 No.1 Trung Quốc JIS / ASTM 65.000 – 75.000

Chú ý

Mức giá trên là mức giá tham khảo. Để biết thêm thông tin chi tiết và nhận báo giá chính xác nhất, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp. Với uy tín và chất lượng đảm bảo, các đơn vị cung cấp cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm inox 304 tốt nhất trên thị trường.

Bảng giá inox 304 ( Hộp, ống) mới nhất

Bảng giá inox 304 ( Hộp, ống) mới nhất

Giá inox 304 dạng tấm cán nóng & cán nguội

ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ
0.4 ly tới 1.0 ly BA Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 68,000
0.4 ly tới 6  ly 2B Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 63,000
0.5 ly tới 2 ly HL Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 70,000
3 ly tới 6 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 59,000
6 ly tới 12 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 55,000
13 ly tới 75 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 50,000

Giá inox 304 dạng cuộn cán nóng và cán nguội

ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ (Kg)
0.4 ly tới 1.0 ly BA Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 68,000
0.4 ly tới 6  ly 2B Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 63,000
0.5 ly tới 2 ly HL Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 70,000
3 ly tới 12 ly No.1 Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 56,000

Giá inox ống 304 công nghiệp

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT ĐƠN GIÁ
Ống inox Phi 13- DN8 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 17- DN10 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 21- DN15 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 27- DN20 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 34- DN25 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 42- DN32 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 49- DN40 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 60- DN50 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 76- DN65 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 90- DN80 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 101- DN90 SCH No.1 120.000-150.000
Ống inox Phi 114- DN 100 SCH No.1 120.000-150.000
Ống inox Phi 141- DN125 SCH No.1 120.000-150.000
Ống inox Phi 168- DN150 SCH No.1 120.000-150.000
Ống inox Phi 219- DN200 SCH No.1 120.000-150.000

Giá inox 304 ống trang trí

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT ĐƠN GIÁ
Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 22 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 27 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 38 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 42 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 60 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 63 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 76 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 89 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 101 0.8li – 2li BA 75.000 -90.000
Phi 114 0.8li – 2li BA 75.000 -90.000
Phi 141 0.8li – 2li BA 75.000 -90.000

Giá inox hộp 304 trang trí

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT GIÁ BÁN
10 x 10 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
12 x 12 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
15 x 15 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
20 x 20 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
25 x 25 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
30 x 30 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
38 x 38 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
40 x 40 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
50 x 50 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
60 x 60 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
13 x 26 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
15 x 30 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
20 x 40 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
25 x 50 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
30 x 60 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
40 x 80 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
50 x 100 0.8li – 2li BA 70.000 -85.000
60 x 120 0.8li – 2li BA 70.000 -85.000

Giá inox sus 304 hộp công nghiệp

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT ĐƠN GIÁ
15 x 15 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
20 x 20 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
25 x 25 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
30 x 30 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
40 x 40 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
50 x 50 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
60 x 60 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
70 x 70 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
80 x 80 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
100 x 100 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
15 x 30 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
20 x 40 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
30 x 60 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
40 x 80 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
50 x 100 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
60 x 120 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000

Giá inox 304 thanh la đúc

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT ĐƠN GIÁ
10, 15, 20, 25 2ly- 20ly HL/No.1 90,000
30, 40, 50 , 60 2ly- 20ly HL/No.1 90,000
75, 80, 90, 100 2ly- 20ly HL/No.1 90,000

Giá inox 304 Thanh V góc

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT ĐƠN GIÁ
20 x 20 x 6000 2ly No.1 80.000 – 95.000
30 x 30 x 6000 2ly-4ly No.1 80.000 – 95.000
40 x 40 x 6000 2ly-4ly No.1 80.000 – 95.000
50 x 50 x 6000 2ly-6ly No.1 80.000 – 95.000
65 x 65 x 6000 5ly-6ly No.1 80.000 – 95.000
75 x 75 x 6000 6ly No.1 80.000 – 95.000
100 x 100 x 6000 6ly No.1 80.000 – 95.000

Giá inox 304 thanh chữ U

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT ĐƠN GIÁ
35 x 60 x 35 4ly No.1 85.000 – 95.000
40 x 80 x 40 5ly No.1 85.000 – 95.000
50 x 100 x 50 5ly No.1 85.000 – 95.000
50 x 120 x 50 6ly No.1 85.000 – 95.000
65 x 150 x 65 6ly No.1 85.000 – 95.000
75 x 150 x 75 6ly No.1 85.000 – 95.000

Giá inox cây đặc tròn, cây đặc vuông và cây đặc lục giác

QUY CÁCH BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ
Phi 3 đến phi 450 2B Láp tròn inox 304 80,000
4 mm tới 70 mm 2B Đặc vuông inox 304 80,000
12 mm tới 40 mm 2B Đặc lục giác inox 304 80,000

Nguồn tham khảo: https://tonthepsangchinh.vn/bang-gia-inox-304-gia-thep-khong-gi-304-bao-nhieu-1-kg/

Inox 304 là gì?

Đặc điểm nổi bật của Inox 304

  • Chống ăn mòn: Inox 304 chứa ít nhất 18% Cr và 8% Ni, giúp nó có khả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa vượt trội.
  • Độ bền và độ cứng cao: Inox 304 có độ bóng mịn, dễ dàng gia công và hàn, đồng thời có độ bền và độ cứng cao.

Ứng dụng phổ biến của Inox 304

  • Công nghiệp thực phẩm: Sản xuất, chế biến và lưu trữ thực phẩm, đồ uống, sản phẩm sữa chua, bia, rượu,…
  • Công nghiệp hóa chất: Sản xuất và lưu trữ các hóa chất, axit, bazơ, muối, dung môi.
  • Ngành y tế: Sản xuất thiết bị y tế, máy móc và vật liệu tiếp xúc với cơ thể như bồn tắm, bồn rửa tay, giường bệnh.
  • Công nghiệp dầu khí: Sản xuất và lưu trữ các sản phẩm dầu khí như dầu, khí đốt, xăng.
  • Sản phẩm gia dụng: Sản xuất đồ gia dụng như đồ bếp, lò nướng, bếp điện, máy rửa chén.
  • Công nghiệp đóng tàu: Sản xuất và lắp đặt các thành phần của tàu, như ống dẫn, bồn chứa, bể xả.

Inox 304 là thép không gỉ T 300 Series austenitic

  • Thành phần: Inox 304 chứa tối thiểu 18% crôm và 8% niken, kết hợp với tối đa 0,08% carbon, được định nghĩa là hợp kim austenit Chromium-Niken.

Các loại Inox 304

  • Inox 304 thông thường và 304L: Phù hợp cho các ứng dụng tiêu chuẩn, đặc biệt là các vật tư như tấm, ống và cuộn inox 304.
  • Inox 304H: Không phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao.

Hộp thép không gỉ 304

  • Đa dạng kích thước: Kích thước hộp thép không gỉ 304 từ 10×10 đến 50×100, phù hợp cho nhiều cấu trúc khác nhau.
  • Tái sử dụng dễ dàng: Các thành phần có thể tháo dỡ và tái sử dụng mà không lo biến dạng hoặc rỉ sét.

Những điều bạn cần biết về ống inox 304

  • Khả năng chống ăn mòn: Ống inox 304 có khả năng chống ăn mòn vật lý và hóa học, bền bỉ trong môi trường axit vô cơ.
  • Khả năng chịu nhiệt: Ống inox 304 chịu được nhiệt độ cao, giữ được tác dụng cơ học và khả năng chống oxy hóa lên đến 925 độ C.
  • Dễ tạo hình: Nhờ độ dẻo cao, ống inox 304 dễ dàng uốn nắn, chịu lực tốt và bền đẹp.
  • Dễ dàng lau chùi: Bề mặt sáng bóng, ít nhám và không phản ứng với hóa chất tẩy rửa.

Giá ống inox 304

  • Ống inox 304 công nghiệp: Giá dao động từ 60.000 – 70.000đ/kg đối với ống hàn sản xuất trong nước, và 90.000 – 120.000đ/kg đối với ống đúc nhập khẩu.
  • Ống inox 304 trang trí: Giá cao hơn ống inox 304 công nghiệp khoảng 2.000đ/kg.
  • Ống inox 304 vi sinh: Sử dụng trong chế biến thực phẩm và y tế, giá thành cao và cần liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chi tiết.

Trên đây là bảng giá inox 304 mới nhất cho các sản phẩm hộp và ống. Việc nắm bắt được giá cả chính xác sẽ giúp bạn lên kế hoạch mua sắm hiệu quả và tiết kiệm chi phí. Nếu bạn cần thêm thông tin chi tiết hoặc tư vấn về việc chọn mua inox 304, đừng ngần ngại liên hệ với các nhà cung cấp uy tín. Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn những thông tin hữu ích và đáp ứng được những thắc mắc của bạn về giá inox 304 trên thị trường hiện nay.

04956cf04aa89cd2ec9218a8cd212fb46d67d8d32fa3533137f3809d9a94775f?s=90&d=mm&r=gTôi là Đào Minh Đức, Chủ Công ty TNHH Nhôm Đúc Nam Định, sinh ra tại làng nghề nhôm đúc Hải Hậu, Nam Định. Với nhiều năm kinh nghiệm trong nhôm đúc và gia công cơ khí, CNC, kim loại theo yêu cầu, tôi chia sẻ kiến thức hữu ích về cơ khí, kim loại, nhôm đúc để giúp bạn chọn được sản phẩm chất lượng cho công trình.

Liên hệ đặt hàng và tư vấn Hotline: 0946.266.860

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện Z Chat Zalo